CV tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội

Rate this post

Bảo hiểm xã hội là một trong những nhóm công việc thu hút một lượng lớn nguồn nhân lực. CV tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội là nhóm CV chi tiết về ngành. Hãy cùng tìm hiểu thông tin cần có trong CV tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội để có được những thông tin cần thiết nhất nhé!

CV tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội

Để viết một bản CV tiếng Anh chuyên ngành thì những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành cần dùng cho viết CV các bạn cần nắm được. Bên cạnh đó, các bạn cũng cần phải hoàn thiện bản CV tiếng Anh của mình với các thông tin vô cùng quan trọng như sau:

– Contact information (Thông tin liên lạc): đây là phần mà nhà tuyển dụng sử dụng để liên lạc với bạn khi cần thiết.

– Work experience (Kinh nghiệm làm việc): Những kinh nghiệm mà bạn có nên liệt kê đầy đủ.

– Objective (Mục tiêu): bao gồm ngắn hạn và dài hạn.

– Skills (Kỹ năng): vô cùng quan trọng đối với những bạn làm ngành bảo hiểm xã hội. Nên liệt kê thật chi tiết và nhấn mạnh vào những điểm mà nhà tuyển dụng cần nhé!

xem ngay:  Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 7 unit 3 Community Service

– Education (Học vấn).

Đó là những thông tin cần có trong một bản CV tiếng Anh chuyên ngành. Các bạn nên lưu ý điền đầy đủ những thông tin cần thiết và nên làm nổi bật một phần trong những phần trên để có được những cái nhìn thiện cảm từ nhà tuyển dụng nhé!

Từ vựng viết CV tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội

Ngoài những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội các bạn cần phải nắm được thì những từ vựng viết CV tiếng Anh sau đây các bạn cũng nên biết:

Apply position – Vị trí ứng tuyển

Apply for – ứng tuyển vào vị trí

Personal Information – Thông tin cá nhân

Full Name – Họ và tên

Gender – Giới tính

Date of birth – Ngày sinh

Place of birth – Nơi sinh

Nationality – Quốc tịch

Religious – Tôn giáo

Identity Card No – Số CMND

Issued at – Cấp tại

Permanent address – Địa chỉ tạm trú

Current Address – Địa chỉ hiện tại

Phone number – Số điện thoại

E-mail address – Địa chỉ email

Desired salary – Mức lương mong muốn

Educational background – Quá trình học tập

studied at/ attend – học tại trường

majored in – học chuyên ngành

Skills – kĩ năng

Computer skills/ IT skills – kĩ năng tin học

Good at… – giỏi về

typing skills – kĩ năng đánh máy

Foreign language skills – kĩ năng ngoại ngữ

xem ngay:  CV tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Communication Skills – kỹ năng giao tiếp

Team-working – kĩ năng làm việc nhóm

work independently – làm việc độc lập

work under high pressure – làm việc dưới áp lực cao

verbal communication skills – kĩ năng giao tiếp

problem-solving skill – kĩ năng giải quyết vấn đề

Courses – các khóa học

Attendance period – thời gian tham gia

Institution – trung tâm theo học

Pre-intermediate – sơ cấp

Intermidiate – trung cấp

Advanced – cao cấp

Qualifications – Bằng cấp

Certificate – chứng chỉ

GPA (Grade point average) – Điểm trung bình

Graduated – Tốt nghiệp

Internship – Thực tập sinh

Experience – Kinh nghiệm

Undertake – Tiếp nhận, đảm nhiệm

Work for – Làm việc cho ai, công ty nào

Proffessional – Chuyên nghiệp

Believe in – Tin vào, tự tin vào

extensive experience in… – kinh nghiệm dồi dào ở mảng…

professional in…- chuyên gia trong lĩnh vực….

Work History – Lịch sử làm việc

Carrier Objectives – mục tiêu công việc

make a significant contributions to the development of the company – đem lại những đóng góp đáng kể trong sự phát triển của công ty

develope my ability and skill further – phát triển năng lực và kĩ năng của tôi

gain a knowledge in…- học hỏi kiến thức về

Chúc các bạn hoàn thành tốt bản CV tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội và có được vị trí công việc mong muốn!

Related Posts

Add Comment