Cách viết CV tiếng Anh được nhà tuyển dụng ưa thích

Rate this post

CV xin việc bằng tiếng Anh là một trong những tiêu chí quan trọng nhất mà nhà tuyển dụng nước ngoài hoặc các đơn vị yêu cầu cao về ngoại ngữ. Đánh giá sơ bộ về trình độ và chuyên môn của bạn có thực sự phù hợp với công việc này hay không. Từ đó mới đưa ra quyết định trao tặng vé vào cho những ứng viên xuất sắc nhất.

Hướng dẫn làm CV xin việc bằng tiếng Anh ngành IT phần mềm

Mẫu CV xin việc bằng tiếng Anh ngành kế toán

CV tiếng Anh chuyên ngành tóc

Mẫu CV tiếng Anh chuẩn được chia sẻ trong bài viết này, là toàn bộ những mẫu đơn xin việc phổ biến đơn giản nhưng được nhiều nhà tuyển dụng yêu thích. Cập nhật đầy đủ thông tin cần thiết và thể hiện được tính chuyên nghiệp của mình, đáp ứng được yêu cầu mà các doanh nghiệp đề ra. Bạn là sinh viên mới ra trường, chưa có nhiều kinh nghiệm viết CV bằng tiếng Anh, thì đừng bỏ qua bài viết này nhé. Dưới đây là những chia sẻ kinh nghiệm viết CV tiếng Anh, dành cho những bạn sinh viên mới ra trường hoặc chưa có kinh nghiệm viết CV nhiều.

Những vấn đề cần phải có trong một mẫu CV tiếng Anh chuyên nghiệp

Cv tiếng anh

cv tiêng anh

  1. Thông tin cá nhân (Personal Details)

Ở phần này bắt buộc phải có họ tên (full name), ngày tháng năm sinh (date of bith), địa chỉ thường trú (address), số điện thoại (phone number) và địa chỉ Email (chọn những Email thể hiện được sự nghiêm túc như vuthithu@gmail.com)

xem ngay:  Những từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thông dụng nhất

Lưu ý: Khi làm CV tiếng Anh bạn cần phải có ảnh chân dung rõ mặt, nghiêm túc để thể hiện thần thái tốt.

  1. Mục tiêu trong nghề nghiệp (Career Objective)

Phần này chính là cơ hội để bạn gây ấn tượng tới nhà tuyển dụng, chỉ cần viết ngắn gọn nhưng đầy đủ thông tin và xúc tích. Cụ thể là các vấn đề như kinh nghiệm, mục tiêu ngắn hạn và dài hạn trong tương lai.

Ví dụ: I want to improve my profession, pursue my position as chief accountant and manager (Tôi muốn nâng cao chuyên môn, theo đuổi vị trí kế toán trưởng và quản lý)

  1. Trình độ học vấn và bằng cấp (Education and Qualifications)

Đưa ra trình độ học vấn và toàn bộ bằng cấp mà mình đang sở hữu

  1. Kinh nghiệm làm việc của bản thân (Work Experience)

Nên liệt kê những công việc từ gần nhất trở về sau, đối với những bạn nhảy việc nhiều thì cố gắng chọn lọc và chèo lái tới những công việc có liên quan tới chuyên môn tới vị trí đang ứng tuyển.

Ví dụ: I do the work of an accountant for more than 5 years, doing tasks such as company expense control, employee payroll and monthly tax reporting. Besides, I am also responsible for the management of the company. (Tôi làm công việc của một kế toán trong hơn 5 năm, làm các công việc như kiểm soát chi phí công ty, bảng lương nhân viên và báo cáo thuế hàng tháng. Bên cạnh đó, tôi cũng chịu trách nhiệm quản lý công ty.)

  1. Sở thích của mình và thành tựu (Interests and Achievements)
xem ngay:  Bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 7 unit 9

Viết ngắn gọn, rõ ràng nhưng đầy đủ, lưu ý hạn chế các sở thích đơn lẻ như watching TV, listen to music… mà tăng cường các sở thích có tính chất hội nhóm hoặc tổ chức đoàn thể.

  1. Kĩ năng bản thân (Skills)

Liệt kê những kỹ năng hoặc điểm mạnh vượt trội của bạn như ngoại ngữ, khả năng chịu áp lực, đi công tác… mục này cần phải hết sức trung thực.

Ví dụ: foreign Language, planning, teamwork…

Trên đây là mẫu CV tiếng Anh chuẩn được các nhà tuyển dụng đánh giá cao, giúp bạn ghi điểm và để được ẩn tượng tốt nhất. Hy vọng rằng, bài viết đã chia sẻ thêm kinh nghiệm, góp ích cho bạn có được công việc phù hợp.

Học tiếng Anh là cả một quá trình rèn luyện. Chính vì thế, nếu bạn có con, em nhỏ, hãy hướng cho con học tiếng Anh trẻ em ngay từ nhỏ. Độ tuổi phù hợp nhất để bắt đầu hành trình học tiếng Anh là 4-5 tuổi. Mọi thông tin chi tiết về khóa học tiếng Anh trẻ em, bạn có thể đăng ký tại đây

Related Posts

Add Comment