Bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án

Rate this post

Trong chương trình học tiếng Anh lớp 7 với những nội dung về ngữ pháp, phát âm, từ vựng…vô cùng đa dạng. Để giúp các em học tiếng Anh lớp 7 hiệu quả hơn, chúng tôi gửi tới các em những tài liệu học tiếng Anh cho lớp 7. Những bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án kèm theo những file bài tập, đề thi tiếng Anh vô cùng hữu ích cho các em.

Chủ đề từ vựng tiếng Anh 7

Trong toàn bộ tiếng Anh 7 học sinh được học 12 chủ đề cơ bản trong sách giáo khoa. Đây là những chủ điểm mà từ vựng có liên quan sẽ xuất hiện trong các bài thi như cuồi kì 2, giữa kì 2. Những chủ điểm đó là:

  • My hobbies
  • Health
  • Community service
  • Music and arts
  • Vietnamese food and drink
  • The first university in Vietnam
  • Traffic
  • Films
  • Festivals
  • Sources of energy
  • Travelling in the future
  • An overcrowed world

12 chủ điểm là những chủ điểm thường ngày của đời sống. Đó cũng là một lợi thế cho các bạn trong việc học và ghi nhớ từ mới. Trong tài liệu bài tập tiếng Anh lớp 7 này, chúng tôi đã gửi đến các bạn nhiều bài tập rất đặc sắc. Đặc biệt, nhiều từ vựng trong 12 đề tài này sẽ xuất hiện. Và việc làm những bài tập này sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt hơn.

Chủ điểm ngữ pháp cần nắm vững

Tương ứng với 12 chủ đề trên là những cấu trúc ngữ pháp. Cấu trúc ngữ pháp đó là:

  • Thì hiện tại đơn, thì tương lai đơn, quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành
  • Dạng so sánh của tính từ
  • Danh động từ
  • Danh từ đếm được, danh từ không đếm được
  • Câu bị động

Toàn bộ những ngữ pháp này đều có mặt trong bài tập tiếng Anh lớp 7 của chúng tôi. Như vậy, tài liệu chúng tôi cung cấp sẽ vô cùng có ích để bạn học và ôn tập cả từ vựng lẫn ngữ pháp. Chúng tôi luôn mang đến những sản phẩm tốt nhất cho các bạn. Chúc các bạn học thật tốt!

xem ngay:  Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit 8 dạng tìm từ

Bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án

Trong nội dung học tiếng Anh lớp 7 thì những bài tập tiếng Anh dành cho các em lớp 7 sẽ giúp các em cải thiện những kiến thức về ngữ pháp và ôn luyện kiến thức ngữ pháp hiệu quả nhất.

I. Choose the best option

1.Trang …………. every afternoon.

A.watch                B. watches                     C. watchs

2…………..is it from your house to your school?

A.How high          B. How heavy      C. How far

3.Do you live ………….12 Thuan Kieu Street?

A.at                      B. on                    C. in

4.Ho Chi Minh City is the big city, and it is ………….than Ha Noi.

A.biger                           B. biggest             C. bigger

5.Thuy likes fashion, and ………….does Lan.

A.but                    B. so                     C. too

II. Give the correct form of the verb in brackets.

1.I (not/talk) …………………. to my friends at the moment.

2.The children (go) …………………. to the class on Mondays.

3.Binh (brush) ………………….his teeth three times a day.

4.Quyen (live) ………………….with her uncle and aunt.

5.You (fly) ………………….to Hue tomorrow morning.

III. Match the questions in column A with the correct answers in column B.

ABAnswers
1. How long is it?a. 84, Tan Hung Street.1. ……
2. Where do you live?b. It’s Huynh.2. ……
3. What is Thu’s family name?c. It’s one meter long.3. …..
4. What does Hong Thuy do?d. Yes, she is.4…….
5. Is Tran a new comer?e. She’s a student.5…….

IV. Rearrange the words or phrases to make sentences.

1.with/ my/live/ I /in/aunt/ Sai Gon.

……………………………………………………………………………………………………………………..

2.ancient/ has/ students/ his/ school/ lots of. ……………………………………………………………………………………………………………………..

3.Hue/in/ friends/ any/ have/ she/ does? ……………………………………………………………………………………………………………………..

4.classmate/ their/ Cam/is. ……………………………………………………………………………………………………………………..

5.Is/ nice/ meet/ again/it/ to/ me? ……………………………………………………………………………………………………………………..

V. Fill in each blank with one of the question words: What, Where, When, Why, Who.

1……………..is standing over there?

2………………are you late this morning?

xem ngay:  Bài tập tiếng Anh lớp 6 thí điểm unit 4

3………………will he come here?

4………………does she live now?

5………………do you want to do?

VI. Use the cues to make questions, then answer.

1.Mrs. Hanh/ go/ supermarket/ bus. ……………………………………………………………………………………………………………………..

2.Viet and Trang/ go/ stadium/ motorbike. ……………………………………………………………………………………………………………………..

3.The students/ go/ zoo/ bikes. ……………………………………………………………………………………………………………………..

4.Miss Le/ travel/ HCM City/ plane. ……………………………………………………………………………………………………………………..

5.I/ go/ post office/ foot. ……………………………………………………………………………………………………………………..

VII. Make 5 sentences with “How far”, and then answer them.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

VIII. Fill in each blank with one of these words: market, first name, middle name, family name, bus stop.

1.Do you wait for us at a ……………..?

2.Dong Ba is a famous ……………..in Hue.

3.My ……………..is Nguyen.

4.Her ……………..is Thi.

5.His ……………..is Hung.

IX. Use the cues to write comparative sentences.

1.Miss Thoai/ short/ Miss Hoa.

……………………………………………………………………………………………………………………..

2.This dictionary/ thin/ that dictionary. ……………………………………………………………………………………………………………………..

3.This tree/ high/ that tree. ……………………………………………………………………………………………………………………..

4.Mr.Dan/ old/ Mrs. Tuyet. ……………………………………………………………………………………………………………………..

5.The girls/ weak/ the boys. ……………………………………………………………………………………………………………………..

X. Read the passage, and then answer the questions.

Hoa has lots of friends in Hue. But she doesn’t have any friends in Ha Noi. Many things are different. Her new school is bigger than her old school. Her new school has a lot of students. Her old school doesn’t have many students.

Questions:

1.Where does Hoa have lots of friends? ……………………………………………………………………………………………………………………..

2.What are different? ……………………………………………………………………………………………………………………..

3.Which school is bigger – the new or the old? ……………………………………………………………………………………………………………………..

4.What does Hoa’s new school have? ……………………………………………………………………………………………………………………..

5.What doesn’t her old school have? ……………………………………………………………………………………………………………………..

ANSWER KEY

I. Choose the best option

1.B. watches

2.C. How far

3.A. at

4.C. bigger

5.B. so

II. Give the correct form of the verb in brackets.

1.I am not talking to my friends at the moment.

2.The children go to the class on Mondays.

3.Binh brushes his teeth three times a day.

4.Quyen lives with her uncle and aunt.

5.You will fly to Hue tomorrow morning.

III. Match the questions in column A with the correct answers in column B.

1.c;    2.a;     3.b;     4.e;      5.d

IV. Rearrange the words or phrases  to make sentences.

1.I live with my aunt in Sai Gon.

xem ngay:  Bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 7 unit 4 Music and Arts

2.His ancient school has lots of students.

3.Does she have any friends in Hue?

4.Cam is their classmate.

5.Is it nice to meet me again?

V. Fill in each blank with one of the question words: What, Where, When, Why, Who.

1.Who;        2. Why;           3. When;         4. Where;             5. What

VI. Use the cues to make questions, then answer.

1.How does Mrs. Hanh go to the supermarket?

She goes there by bus./ By bus.

2.How do Viet and Trang go to the stadium?

They go there by motorbike./ By motorbike.

3.How do the students go to the zoo?

They go there by bikes./ By bikes.

4.How does Miss Le travel to HCM City?

She travels there by plane./ By plane.

5.How do you go to the post office?

I go there on foot./ On foot.

VII. Make 5 sentences with “How far”, and then answer them.

1.How far is it from your house to your school?

It’s about one kilometer.

2.How far is it from Ho Chi Minh City to Vung Tau?

It’s about 100 kilometers.

3.How far is it from Bay Hien to Ben Thanh?

It’s about five kilometers.

4.How far is it from her house to your house?

It’s about 500 meters.

5.How far is it from the post office to the market?

It’s about two kilometers.

VIII. Fill in each blank with one of these words: market, first name, middle name, family name, bus stop.

1.bus stop;       2. market;        3. family name;        4. middle name;           5. first name

IX. Use the cues to write comparative sentences.

1.Miss Thoai is shorter than Miss Hoa.

2.This dictionary is thinner than that dictionary.

3.This tree is higher than that tree.

4.Mr. Dan is older that Mrs. Tuyet.

5.The girls is weaker than the boys.

X. Read the passage, and then answer the questions.

1.She has lots of friends in Hue.

2.Many things are different.

3.Her new school is bigger than her old school.

4.Her new school has a lot of students.

5.Her old school doesn’t have many students.

Tải tài liệu miễn phí tại đây

Các bạn có thể tham khảo và download một số bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án khác dưới đây nhé!

Trên đây là những chia sẻ về bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án, hi vọng những nội dung về bài tập tiếng Anh lớp 7 sẽ giúp các bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Related Posts

No Responses

Add Comment