Thành ngữ tiếng Anh về thời gian

Rate this post

Thời gian được xem là vàng là bạc. Thời gian đã đi sẽ không bao giờ trở lại. Vậy bạn có biết những câu thành ngữ về thời gian không. Các bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Những thành ngữ tiếng Anh về thời gian

– Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó

– Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa

– Time and tide waits for no man: Thời gian có chờ đợi ai

– Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương

– Every minute seem like a thousand: Mỗi giây dài tụa thiên thu

– Let bygones be bygones: Đừng nhác lại chuyện quá khứ

– Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ

– Better late than never: Thà trễ con hơn không bao giờ

– Time, which strengthens friendship, weakens love: Thời gian làm tình bạn thắm thiết, nhưng lại hao mòn tình yêu

– Slow and steady wins the race: Chậm mà chắc

– Day in, day out: làm một thứ gì đó suốt nhiều ngày trời, hết ngày này sang ngày khác

Ex: I couldn’t stand doing the same thing day in, day out for months. I’d go crazy!

– Every other day: gần giống như thành ngữ “day in, day out” ở phía trên, song nó mang mức độ biểu cảm thấp hơn.

xem ngay:  Các câu thành ngữ tiếng Anh chỉ sự may rủi

Ex: What’s wrong with that photocopier?

Thành ngữ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tốt hơn

– In a row: sự kiện hoặc hành động nào đó xảy ra liên tiếp nhau

Ex: Your supervisor informs me that you’ve been late for work four days in a row. Is there a particular problem we can help you with?

– “Once and for all” có nghĩa là “lần cuối” (one final time) và bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành ngữ này khi muốn diễn đạt một hành động hoặc sự việc sẽ không còn xảy ra trong tương lai.

Ex: Could you please tell him once and for all that we cant give the result of the interview by phone and that we’ll be mailing the letters next week?

– Ahead of time: mang nghĩa “trước”, bằng với “in advance”

Ex: If you want to have a nice place, you really should book a couple of hours ahead of time and they’ll arrange things.

Những câu thành ngữ tiếng Anh về thời gian này hi vọng sẽ là nguồn tài liệu tham khảo giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn. Các bạn có thể lưu lại để luyện tập nhé.

Related Posts

Add Comment