Tổng hợp danh ngôn tiếng Anh hay về bạn bè

Rate this post

Việc sưu tầm những câu danh ngôn tiếng Anh hay theo từng chủ đề cũng là cách học tiếng Anh hay mà các bạn nên tham khảo. Học tiếng Anh qua danh ngôn không chỉ giúp các bạn bổ sung vốn từ vựng mà còn tích lũy cho mình nhiều kinh nghiệm sống quý giá nữa đó. Tham khảo những câu danh ngôn tiếng Anh về bạn bè trong bài viết dưới đây nhé.

Những câu danh ngôn tiếng Anh hay về bạn bè

– Ralph Waldo Emerson: The only way to have a friend is to be one.

Cách duy nhất để có một người bạn là hãy làm một người bạn.

– Prosperity makes friends and adversity tries them.

Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự hoạn nạn thử thách họ.

 – Richard Bach: Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.

Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu.

– Louisa May Alcott: Good books, like good friends, are few and chosen; the more select, the more enjoyable.

Sách hay, cũng như bạn tốt, ít và được chọn lựa; chọn lựa càng nhiều, thưởng thức càng nhiều.

– The friend is the man who knows all about you, and still likes you.

Bạn bè là những người biết rõ về bạn mà vẫn yêu bạn.

– Friends are helpful not only because they will listen to us, but because they will laugh at us; Through them we learn a little objectivity, a little modesty, a little courtesy; We learn the rules of life and become better players of the game.

Bạn bè có ích không phải chỉ bởi họ sẽ lắng nghe ta, mà còn bởi họ sẽ cười nhạo ta; Qua họ, chúng ta học được đôi chút khách quan, đôi chút khiêm tốn, đôi chút nhã nhặn; Chúng ta học được những nguyên tắc của cuộc đời và trở thành người chơi tốt hơn trong cuộc chơi.

– Even though we’ve changed and we’re all finding our own place in the world, we all know that when the tears fall or the smile spreads across our face, we’ll come to each other because no matter where this crazy world takes us, nothing will ever change so much to the point where we’re not all still friends.

Cho dù chúng ta đã thay đổi và đều tìm được chỗ của mình trên thế giới này, chúng ta đều biết khi lệ rơi và nụ cười lan tỏa trên gương mặt, chúng ta sẽ đến với nhau, vì dù thế giới điên cuồng này có đưa ta đến đâu, không gì sẽ thay đổi tới mức chúng ta không còn là bạn nữa.

xem ngay:  Bài tập luyện đọc và chọn đáp án đúng tiếng Anh lớp 8 unit 1

– The test of friendship is assistance in adversity, and that, too, unconditional assistance.

Thử thách của tình bạn là sự trợ giúp lẫn nhau trong nghịch cảnh, và hơn thế, trợ giúp vô điều kiện.

– I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.

Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.

– A friend is someone who understands your past, believes in your future, and accepts you just the way you are.

Bạn là người hiểu được quá khứ của ta, tin vào tương lai ta và chấp nhận ta như chính bản thân ta.

Danh ngôn giúp bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

– Friendship may, and often does, grow into love, but love never subsides into friendship.

Tình bạn có thể và thường phát triển thành tình yêu, nhưng tình yêu thì không bao giờ dịu đi thành tình bạn.

– Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say.

Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.

– No distance of place or lapse of time can lessen the friendship of those who are thoroughly persuaded of each other’s worth.

Không sự cách biệt về không gian hay thời gian nào có thể làm yếu đi tình bạn của những người thực tâm bị thuyết phục bởi giá trị của nhau.

– To help a friend in need is easy, but to give him your time is not always opportune.

Giúp bạn bè khi họ cần thật dễ dàng, nhưng dành cho họ thời gian không phải lúc nào cũng thuận lợi.

xem ngay:  Danh ngôn tiếng Anh hay về nụ cười

– You never really know your friends from your enemies until the ice breaks.

Bạn không bao giờ thực sự phân biệt được bạn và thù cho tới khi mặt băng vỡ.

– The loss of a friend is like that of a limb. Time may heal the anguish of the wound, but the loss cannot be repaired.

Mất đi một người bạn cũng như mất đi một cánh tay. Thời gian có thể chữa lành nỗi đau, nhưng sự thiếu hụt không bao giờ được lấp đầy.

– There are three faithful friends: an old wife, an old dog, and ready money.

Có ba người bạn trung thành: một người vợ tấm cám, một con chó nuôi từ bé và một số tiền dự trữ.

– So long as the memory of certain beloved friends lives in my heart, I shall say that life is good.

Chừng nào mà kỷ niệm về những người bạn thân thương vẫn sống trong tim tôi, tôi sẽ nói rằng đời tốt đẹp.

– There are no such things as strangers, only friends that we have not yet met.

Không có thứ gì gọi là ‘người lạ’, chỉ có bạn bè mà ta chưa gặp mà thôi.

– Friendship is like sound health, the value of it is seldom known until it is lost.

Tình bạn giống như sức khỏe tốt, giá trị của nó ít được nhận ra cho tới khi nó đã bị đánh mất.

– If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall.

Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.

– A friend in need is a friend in deed.

Bạn trong cơn hoạn nạn mới là bạn chân tình.

– Truly great friends are hard to find, difficult to leave, and impossible to forget.

Những người bạn tốt thật sự khó tìm, khó rời xa và không thể quên.

 – In order to have friends, you must first be one.

Để có bạn bè, đầu tiên bạn phải làm một người bạn đã.

– It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them.

Một trong những điều sung sướng của bạn cũ là bạn có thể ngu ngốc khi ở bên họ.

– The question is not would you die for a friend, but do you have a friend worth dying for?

Câu hỏi không phải là liệu bạn có sẵn sàng chết vì bạn mình không, mà là bạn có người bạn nào đáng để mình chết không?

xem ngay:  Những từ vựng viết CV tiếng Anh chuyên ngành đầu bếp

– One of the surest evidences of friendship that one individual can display to another is telling him gently of a fault. If any other can excel it, it is listening to such a disclosure with gratitude, and amending the error.

Một trong những bằng chứng rõ nét nhất cho tình bạn mà một người có thể dành cho người khác là nhẹ nhàng nói với bạn mình khuyết điểm của anh ta. Nếu có thứ gì hơn thế thì đấy chính là lắng nghe với sự biết ơn và sửa chữa sai lầm đó.

– When thinking about companions gone, we feel ourselves doubly alone.

Khi nghĩ về những người bạn đồng hành đã rời ta, chúng ta cảm thấy cô đơn gấp đôi.

– A friend is one to whom one may pour out all the contents of one’s heart, chaff and grain together, knowing that the gentlest of hands will take and sift it, keep what is worth keeping, and with a breath of kindness, blow the rest away.

Một người bạn là người mà ta có thể trút ra tất cả trái tim mình, trái tim đầy tro trấu, biết rằng những bàn tay dịu dàng nhất sẽ cầm lấy nó và sàng lọc, giữ lại những gì đáng giữ, và với hơi thở của lòng tốt, thổi đi tất cả những phần thừa.

– If ever there is tomorrow when we’re not together… there is something you must always remember. You are braver than you believe, stronger than you seem, and smarter than you think. But the most important thing is, even if we’re apart… I’ll always be with you.

Nếu có một ngày mai chúng ta không ở bên nhau… có điều này bạn phải luôn nhớ. Bạn can đảm hơn bạn tin tưởng, mạnh mẽ hơn vẻ ngoài và khôn ngoan hơn bạn nghĩ. Nhưng điều quan trọng nhất là, thậm chí dù chúng ta xa cách nhau… tôi sẽ mãi ở bên cạnh bạn.

Các bạn có thể tự sưu tầm thêm các câu danh ngôn tiếng Anh về bạn bè theo chủ đề khác nhau để luyện tập nhé. Chắc chắn sẽ giúp ích rất nhiều cho việc học tiếng Anh của bạn đó.

Related Posts

Add Comment