Những từ vựng tiếng Anh nên xuất hiện trong CV

Rate this post

Có thể nói CV là yếu tố giúp bạn ghi điểm với nhà tuyển dụng. Chỉ cần đọc qua CV họ sẽ nhận ra bạn có những điểm mạnh nào, thành tích đạt được là gì và có phù hợp với vị trí mà họ đang yêu cầu không. Vậy làm sao để có một bản CV ấn tượng với nhà tuyển dụng. Cách thể hiện nội dung, trình bày là yếu tố quyết định. Với những bản CV bằng tiếng Anh thì việc sử dụng từ vựng ngắn gọn, súc tích sẽ rất quan trọng. Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh nên xuất hiện trong CV nhé.

Những từ vựng tiếng Anh thường dùng trong CV

Tổng hợp những từ vựng tiếng Anh nên xuất hiện trong CV

– Achieve: Thành tựu đạt được

Quá trình làm việc của bạn đã đạt được những gì, hãy liệt kê vào CV nhé. Khi bạn liệt kê và chứng minh được những thành quả của mình, chắc chắn bạn sẽ có vé vào cho cánh cửa tiếp theo đó.

– Improve: Cải thiện

Bất cứ doanh nghiệp nào cũng sẽ có những điều cần cải thiện và phát triển hơn nữa như quy trình, doanh số bán hàng, hình ảnh công ty, v.v… Tại sao không nêu vai trò của bạn trong những dự án đó để chứng minh với nhà tuyển dụng rằng bạn sẽ tạo ra những thay đổi tích cực khi được gia nhập vào bất cứ tổ chức nào.

xem ngay:  Bài tập ôn luyện từ vựng trái nghĩa lớp 6 unit 7

– Manage: Quản lý

Khả năng quản lý của bạn như thế nào, quản lý thời gian của bản thân, quản lý công việc, quản lý các hạng mục đang được phụ trách, lập kế hoạch, mục tiêu, tổ chức và điều phối hoạt động như thế nào. Hãy thể hiện năng lực quản lý của bạn cho nhà tuyển dụng thấy nhé.

– Create: Sáng tạo

Trong bài viết “Top 10 từ bạn nên tránh đề cập khiến CV lan man & sáo rỗng”, “Think outside of the box” được khuyên hạn chế không sử dụng. Nếu muốn thể hiện sự sáng tạo của mình, động từ “Create” chính là phương tiện giúp bạn chứng minh được điều đó.

Học cách viết một CV ấn tượng với nhà tuyển dụng

– Resolve: Giải quyết

Bạn sẽ giải quyết những khó khăn trong công việc bằng cách nào, bạn sẽ giải quyết những vướng mắc như thế nào để vẫn đảm bảo hiệu quả công việc. Hãy mạnh mẽ khẳng định những vấn đề gì bạn đã giải quyết trong suốt quá trình tích lũy kinh nghiệm của mình với động từ “Resolve”.

– Volunteer: Tình nguyện

Những hoạt động tình nguyện sẽ thể hiện được một phần tính cách con người bạn như bạn có năng động, làm việc chăm chỉ hay tận tâm trong công việc hay không?

– Negotiate: Đàm phán

Khi đi làm, đàm phán là một kĩ năng rất quan trọng đòi hỏi bạn phải nhạy bén, phán đoán được mục tiêu đối phương và có khả năng thuyết phục để công việc thương lượng được diễn ra một cách tốt đẹp và chuyên nghiệp.

xem ngay:  Tổng hợp các từ nối thường dùng trong tiếng Anh

– Win: Thắng, giành được

Tương tự như “Achieve”, “Win” thuộc nhóm động từ tạo ấn tượng mạnh đối với nhà tuyển dụng khi đề cập đến việc bạn đã xuất sắc vượt qua những rào cản để chiến thắng, giành được một giải thưởng hay đạt một thành tựu nào đó.

Đừng quên những từ vựng nên xuất hiện trong CV mà chúng tôi giới thiệu ở trên nhé. Đó là chìa khóa giúp bạn đến gần với công việc mà mình mong muốn đó.

Related Posts

Add Comment