Bài tập tổng hợp tiếng Anh lớp 3 cho trẻ em

Học tiếng Anh lớp 3 với những bài tập tiếng Anh sẽ giúp các em học nhanh hơn và hiệu quả hơn. Những bài tập tiếng Anh lớp 3 sẽ giúp các em làm quen với nhiều dạng bài tập tiếng Anh thú vị và giúp các em học nhanh hơn và nắm vững các kiến thức ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh hơn.

Tiếng Anh lớp 3 có gì đặc sắc

Hiện nay, phần lớn học sinh được học tiếng Anh từ khi còn học lớp 1. Và lớp 1, lớp 2 học sinh sẽ mang tính làm quen với môn học này. Cũng như Toán 1, Toán 2,… Đến với tiếng Anh lớp 3, học sinh được đi sâu vào hơn vào việc phân loại từ vựng.

Ngoài ra còn có dạng hoàn thiện từ còn thiếu, sắp xếp câu,… Tức là học sinh bắt đầu ghép những từ được học để biểu đạt suy nghĩ, mô tả hoàn chỉnh.

Do vậy, tiếng Anh 3 là nền tảng để học sinh nắm vững những cốt lõi. Để biết thêm những dạng bài tập các bạn có thể tham khảo bài tập tổng hợp tiếng Anh lớp 3 cho trẻ em dưới đây.

Phương pháp giảng dạy giúp học sinh hứng thú hơn

Với những bé lớp bé thì việc nhận thức tầm quan trọng của việc học còn chưa rõ ràng. Vì vậy các bé sẽ học theo bản năng, sở thích.

xem ngay:  Làm bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 1 cho bé 9 tuổi

Vậy để tăng kết quả học tập của bé thì cần tìm cách để tăng hứng thú học tập. Như chúng ta đã biết, trẻ em rất nhạy cảm với âm thanh và màu sắc.

Lợi dụng điểm này có thể tạo ra phương pháp học phù hợp. Phương pháp đầu tiên là sử dụng giáo trình có nhiều màu.

Ví dụ, khi làm bài tập tổng hợp tiếng Anh lớp 3 cho trẻ em. Các bạn có thể thêm hình vẽ vào đề. Đặc biệt là các bài tập liên quan đến vẽ, nhận biết từ thông qua hình vẽ. Phương pháp thứ hai là học tiếng Anh qua bài hát. Trẻ con thì dễ tiếp thu và ghi nhớ thông tin.

Do đó, luyện tập thói quen nghe nhạc tiếng Anh hàng ngày là một biện pháp cải thiện môi trường học tập cho bé. Như vậy, chỉ cần tận dụng tốt hai phương pháp này thì chắc chắn bé sẽ có nhiều hứng thú hơn.

Bài tập tổng hợp tiếng Anh lớp 3 cho trẻ em

Những bài tập tổng hợp tiếng Anh lớp 3 cho trẻ em sẽ là những dạng bài tập tiếng Anh mới nhất phù hợp với chương trình học tiếng Anh của các em. Hãy cho trẻ hoàn thành những bài tập tiếng Anh lớp 3 này nhé!

I.Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

1…….name is Peter.

2.My mother is thirty ………old.

3.Mai is …… Vietnam.

4.……….you want a banana?

5.How many crayons …….you have?

6.The weather is often ………in summer.

7.We go to school ……….bike.

xem ngay:  Ôn tập bài tập tiếng anh lớp 1 kỳ 1– Có đáp án

8.There ……..six books on the table.

9.This is a schoolbag …….that is a table.

10.Hello, my name …….Hoa. I …..years old.

II.Khoanh vào từ khác loại

1.A. Globe              B. Map                   C. Desk                   D. These

2.A. Forty                B. Thirteen             C. Sixty                    D. Twenty

3.A. Sun                  B. Snowy               C. Cloud                  D. Wind

4.A. Teddy              B. Kite                    C. cake                    D. Puzzle

5.A. Picture             B. Pencils               C. Notebooks          D. Markers

6 A.Classroom        B. Teacher             C. Library                 D. School

7.A. I                        B. She                   C. His                       D. It

8.A. His                    B. She                   C. My                       D. Its

9.A. Rice                  B. Bread                C. Cake                   D. Milk

10.A. House             B. Ruler                 C. Book                   D. Eraser

III.Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1.What’s ……..name? Her name is Hoa.

A.my                     B. his                     C. her

2.How is she? She’s ………….

A.five                     B. nice                   C. ok

3.How old is your grandmother? She is eighty …..old.

A.years                 B. year                   C. yes

4.………to meet you.

A.nine                   B. nice                    C. good

5.Bye. See you……

A.late                    B. nice                    C. later

6.What’s it?It’s ………inkpot.

A.an                      B. a                        C. some

7.How many ………are there ? There is a desk.

A.desk                  B. a desk                C. desks

8.The weather is ………today.

A.cold                  B. ok                       C. too

9.……is Nam from? He’s from Hai phong.

A.what                  B. who                    C. where

10.Who is he? ………is my friend

A.he                      B. I                          C. she

IV.Sắp xếp các từ sau thành câu

1.friend /is / my / Hien/ new.

2.is /That / classroom / her.

3.your / Write / please / name.

4.down / your / Put / pencil/

V.Complete the words:

1.They’re fl_ing k_te_.

2.Mai is in the di_ing room.

3.Ha_ you g_t any _orto_ses? – _ _ _, I have.

4.Whe_e is your dog? – He’s cha_ing a mo_se.

xem ngay:  Những câu thành ngữ tiếng Anh về thời tiết

5.Ha_ she go_ any _ets? Yes, she _ a_. She has got a gree_ par_ot and_leven go_ _fish.

VI.Circle the odd one out:

1.Mother         school          father               sister

2.Big              book             pen                  ruler

3.Bedroom      kitchen         bathroom          garden

4.She             he                living room        I

5.Sunny          windy           rainy                tortoise

6.Am              weather        are                   is

7.Dog             bird              fish                  robot

8.Ship            doll              ball                  have

VII.Select and circle A, B or C:

1.What are they doing? – They are _____ with paper boat.

A.doing                    B. making                C. playing

2.Has she got any pet? – No, she_____.

A.has                      B. hasn’t                 C. haven’t

3.How many ______ are there in your bedroom? – There are two.

A.chair                    B. chairs                 C. x

4.What’s Mai doing? – She ______.

A.play cycling         B. cycling                C. cycles

5.How old is your_______? – He’s thirty-four.

A.sister                  B. mother                C. father

6.What is the———- today?

A.activity                B. colour                 C. weather

7.——— many cats do you have?

A.Why                   B. How                   C. What

8.what _____ are your dogs? – They are black and white.

A.colour                 B. yellow                C. sunny

VIII.Read and complete the table:

Her house is in the town. There are eight rooms. There are three bedrooms, two living rooms and two bathrooms in the house. There is one kitchen in the house. It is large.

Tải tài liệu miễn phí tại đây

Những bài tổng hợp tiếng Anh lớp 3 sẽ được chúng tôi tiếp tục cập nhật trong những nội dung tiếp theo, các bạn hãy theo dõi để trẻ có thêm những bài học tiếng Anh phù hợp nhé!

Bài viết liên quan

Không có bình luận cho bài viết này

Thêm bình luận