Bài tập tiếng Anh lớp 6 thí điểm Unit 3

Rate this post

Bài tập tiếng Anh lớp 6 thí điểm theo từng unit sẽ giúp các em học sinh học tiếng Anh theo một lộ trình và học tiếng Anh nhanh hơn, hiệu quả hơn. Có rất nhiều những dạng bài tập tiếng Anh các em cần chú ý để có thể hoàn thành chương trình học tiếng Anh đầu tiên của hệ THCS này. Bài tập tiếng Anh lớp 6 thí điểm unit 3 với những dạng bài tập tiếng Anh mới, giúp các em học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 thí điểm Unit 3

Hãy hoàn thành bài tập tiếng Anh thí điểm chương trình tiếng Anh lớp 6 này nhé!

I.Choose the best option (A, B or C) to each space.

1.Nam can wait hours for his friends without getting angry. He is a …… boy.

A.hard-working    B. free         C. patient

2.Lan is always ……. She studies more than four hours a day and never misses her homework.

A.active      B. hard-working   C. smart

3.My brother can do all difficult Math exercises. He is a(n) …… student.

A.intelligent          B. confident          C. careful

4.Our new neighbour is a …… girl. She has beautiful yellow hair.

A.wavy       B. straight   C. blonde

5.Please be …… when you have to use fire to cook.

A.happy     B. careful    C. quiet

6.The baby next to me is very ……. He talks all the time, which really annoys me.

A.talkative  B. silent      C. lovely

7.My Mum always asks me to wash my …… before meals.

xem ngay:  Bài tập viết câu hỏi tiếng Anh lớp 8 unit 3

A.fingers     B. arms       C. hands

8.We should brush our …… after meals and before bedtime every night.

A.tooth       B. teeth       C. hair

9.The part between the head and the body is the …….

A.neck        B. shoulders         C. hip

10.Everyone has 10 …… and 10 …….

A.hands – feet       B. arms – legs       C. fingers – toes II. Label the different parts of our body using the words in the box.

II.Label the different parts of our body using the words in the box.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 thí điểm Unit 3

III.Reorder the words to make sentences.

1.magazine / it /my / is / favourite.

2.my grandma / visiting / and / am / I / grandpa.

3.the / play / evening / inside / kids / in / the.

4.you / what / going / do / tomorrow / are / to ?

5.long / have / monkeys / arms / legs / and.

IV.Read the definition and write the words.

1.This person gives a lot of attention to what he/ she is doing so that he/ she does not have an accident, make a mistake, or damage something.


2.This person has original and unsual ideas.


3.This person is always doing a lot of work.


4.This person is not angry if he/ she has to wait.


5.This person likes sports and doing sports.


6.This person likes talking very much.


V.Read the passage and choose the best word (A, B or C) to each space.

My new friend

One of my new ……(1)…… is Yuri. She ……(2)…… from Japan. She ……(3)…… big black eyes, brown ……(4)…… and a beautiful ……(5)…… . It’s bright and warm. She is ……(6)…… friendly and ……(7)…… . Yuri always ……(8)…… me whenever I ……(9)…… any difficulty. I teach ……(10)…… some Vietnamese, too.

xem ngay:  Bài tập ngữ pháp điền từ have to tiếng Anh lớp 8 unit 4

1/A. friend  B. friends    C. classmate

2/A. comes  B. come      C. is coming

3/A. have    B. is  C. has

4/A. head    B. eyes        C. hair

5/A. mouth B. laugh      C. smile

6/A. not      B. no C. very

7/A. smart  B. kind        C. careful

8/A. teaches          B. tells        C. helps

9/A. have    B. has         C. am

10/A. her    B. hers        C. herself

VI.Read the passage about Nga and her best friend, then choose the best answer (A, B or C) to each question.

My name is Nga and my best friend is Lan. She is my classmate. We are both in grage 6 at Lam Son Secondary School. Lan lives next to my house. Every day, my father takes us to school on his motorbike, and we come home on foot in the evening. She is an intelligent girl. Her favourite subject is math, and she is really good at it. Mine is English. We usually help each other with our homework. Whenever i am sad, Lan always tells me stories to make me happy. I feel really lucky to have a best friend like Lan.

1.How old are Lan and Nga?

A.10  B. 12 C. 14

2.How do they go to school?

A.By bus    B. On foot  C. By motorbike

3.What is NOT TRUE about the passage?

A.They are classmates.  B. They are neighbours. C. English is Lan’s favourite subject.

4.What do they usually help each other?

A.Do their homework    B. Do their housework  C. Do their shopping

5.What does Lan do to make Nga happy?

xem ngay:  Bài tập nối hình ảnh tiếng Anh lớp 6 unit 6

A.Sing a song       B. Tell stories       C. Buy presents

Những dạng bài tập tiếng Anh cho trẻ em lớp 6 chương trình thí điểm này sẽ giúp các em học tiếng Anh nhanh hơn, làm quen với nhiều dạng bài tập tiếng Anh hơn và học tiếng Anh hiệu quả hơn.

Related Posts

Add Comment