Bài tập tiếng Anh lớp 8 test 2 có đáp án

Rate this post

Tiếp tục series bài tập tiếng Anh lớp 8 kèm đáp án chi tiết. Mỗi test sẽ bao gồm các phần khác nhau như ngữ pháp, từ vựng, phát âm, đọc hiểu để các em lựa chọn. Để làm tốt những bài test này, điều quan trọng là nắm được những kiến thức cơ bản. Vì vậy các em có thể lưu lại để luyện tập tại nhà nhé.

Luyện tiếng Anh lớp 8 theo từng bài test

Những kiến thức trọng tâm trong chương trình tiếng Anh lớp 8

Trong các bài tập tiếng Anh 8 học sinh sẽ được học và ôn tập cả từ vựng lẫn ngữ pháp.

Từ vựng sẽ nằm trong 16 chủ điểm cơ bản. Đó là:

  • Unit 1: My Friends
  • Unit 2: Making Arrangements
  • Unit 3: At home
  • Unit 4: Our past
  • Unit 5: Study habits
  • Unit 6: The young pioneers club
  • Unit 7: My neighborhood
  • Unit 8: Country life and city life
  • Unit 9: A first – aid course
  • Unit 10: Recycling
  • Unit 11: Traveling around Vietnam
  • Unit 12: A vacation abroad
  • Unit 13: Festivals
  • Unit 14: Wonders of the world
  • Unit 15: Computers
  • Unit 16: Inventions

Với phần cấu trúc ngữ pháp học sinh có thể tham khảo những đề thi cuối kì 2 tiếng Anh của chúng tôi.

Bí kíp học tiếng Anh 8 cực hiệu quả không phải ai cũng biết!

Một phương pháp mà chúng tôi thấy việc học từ vựng cực kì hiệu quả. Đó là học từ vựng theo chủ điểm.

Ví dụ với mỗi unit phía trên các bạn hãy sử dụng một quyển sổ tay. Nên sử dụng những quyển sổ tay xinh xắn. Như vậy các bạn sẽ có nhiều hứng thú khi học. Trong đó các bạn sẽ ghi toàn bộ những từ vựng có trong sách giáo khoa. Hoặc thêm những từ vựng mà các bạn gặp trong quá trình làm bài tập tiếng Anh 8.

Sau đó với mỗi từ học được các bạn hãy thử đặt câu. Tùy thuộc vào nghĩa mà một từ có thể có nhiều câu. Chú ý nên dùng những cấu trúc đặc biệt về các thì, câu bị động,…

xem ngay:  Đề thi kiểm tra tiếng Anh lớp 8 thí điểm có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 8 test 2 kèm đáp án

I. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.

  1. a. annoy b. enough c. lucky                 d.reserved
  2. a. humor b. orphan              c. receive               d.curly
  3. a. appearance b. annoyance c. outgoing            d.character
  4. a. extremely b. generous c. orphanage         d.humorous
  5. a. sociable b. volunteer c. photograph        d.beautiful

II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

6. It seems you often _______ up very early.

a. get b. got                             c. getting               d. getted

7. Water _____ at 100°C.

a. boil b. boils                 c. boiled                d. is boiling

8. In the kitchen, there was a _______ table.

a. beautiful large wooden round b. beautiful large round wooden

c. large wooden beautiful round d. round wooden beautiful large

9. He wasn’t ______ the job.

a. experienced enough to      b. enough experienced to

c. experienced enough for    d. enough experienced for

10. Is there enough room _____ in the car?

a. for me      b. to me        c. for I                   d. to I

11. That was one of the _____ days of my life.

a. gladdest      b. most glad c. happiest             d. most happy

12. Jane wants to go to the cinema but I would prefer at home.

a. stay          b. to stay        c. to staying                              d. for staying

13. I live ______20 Oxford Street.

a. in          b. at       c. on                     d. from

xem ngay:  Bài luyện viết tiếng Anh lớp 6 unit 10 về ngôi nhà trong mơ

14. It was generous _______ you to share your food with me.

a. of          b. to          c. for                     d. about

15. I was late, but ________ they waited for me.

a. lovely            b. luckily           c. extremely                              d. silly

III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

  1. Harry went to Disneyland and has a good time

A                      B    C                  D

  1. Her grandmother has a big beautiful old brown table.

A                         B             C                  D

  1. Some of us had to sit on the floor because there weren’t enough chak.

A          B         C                                                            D

  1. I washed my hands, although they still looked dirty.

A        B                    C        D

  1. Each of the rooms have a color television.

A           B       C                      D

IV. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

My sister and I like each other very much although we are very (21)______She’s six years (22) ______ ____me and she works in a bank. I’m still (23)______ school, so I don’t have a job. My sister (24) ____her job, and she earns a lot of money, so she can go out and enjoy herself. She’s very (25)___and often invites me to go with her, but I’m studying very (26) ____ at the moment because I want to pass my exams. I usually say no  when she asks me, (27) _______ last night I was tired (28)_______ work so I  went with her to a dance. We had a great time!

  1. a. similar b. the same c. alike                            d. different
  2. a. old than b. older than c. oldest                    d. the oldest
  3. a. in b. at c. on                        d. of
  4. a. like b. likes c. is liking              d. are liking
  5. a. kind b. reserved c. hard-working     d. helpful
  6. a. hard b. hardly c. hard-working     d. busy
  7. a. so b. because c. but                              d. and
  8. a. by b. with c. of                      d. to

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

xem ngay:  Đề thi tiếng Anh lớp 9 học kỳ I số 1

My name’s Ellen and my husband’s name is Peter. We’ve got three children – two sons and a daughter. Our sons’ names are Ian and Ben. They’re twins, but they aren’t identical. Ian’s got dark hair, but Ben’s hair is fair. Our daughter’s name is Tracy. She’s eight years old. The boys are four.

identical (adj): giống hệt

  1. How many people are there in Ellen’s family?

a.3                         b.4                                 c.5                                  d.6

  1. What does the word ‘twins’ in line 3 mean?

a. one of two children who were born at the same time to the same mother

b. the child of somebody’s aunt or uncle

c. a girl or woman who is somebody’s child

d. a boy or man who is somebody’s child

31. How old is Ben?

a. He’s four years old. b. He’s eight years old.

c. He’s two years old. d. no information

32. What’s Ellen’s daughter’s name?

a. Ian b. Ben c. Tracy                 d. Peter

32. Which of the following is not true?

a. Ellen’s husband’s name is Peter.

b. Tracy is eight years old.

c. Ian and Ben are twins.

d. Ian’s got black hair and Ben’s hair is blond.

Đáp án

I. 1c 2c 3d      4a      5b

II. 6a 7b 8b      9c      10a    11c    12b    13b    14a    15b

III. l6c   17c  18d 19c    20c

IV. 21d 22b 23b    24b    25a    26a    27c    28c

V. 29c 30a 31a 32c    33d

Tải tài liệu miễn phí tại đây

Bài tập tiếng Anh lớp 8 test 2 kèm đáp án chi tiết được chúng tôi giới thiệu ở trên hi vọng sẽ giúp các em nắm được những kiến thức cơ bản trên lớp và có nhiều cơ hội luyện tập tiếng Anh tại nhà tốt hơn.

Sưu tầm: Trần Thị Nhung

Related Posts

Add Comment