Bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm

Rate this post

Những bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm sẽ giúp các em ôn luyện lại kiến thức đã học cũng như đánh giá được năng lực của các em. Các bài tập thí điểm có vai trò quan trọng trong việc xây dựng phương pháp và lộ trình học cho các em về sau. Cùng tham khảo bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm sau nhé.

Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm

Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm

I.Chọn dạng đúng của từ trong ngoặc:

1.Lan ( not have)…………………… many friends in her new school.

2.Hung (come)………………………from Vinh but he (stay) ……………………with his relatives in  Ho Chi Minh city at the moment.

3.We not (drive)………………… to work every day. We (go)…………………. by bus.

4.Who you (talk)………………….to on the phone now, Minh?

5.Where your new friend ( live)…………………………., Nga?

–  She (live)…………………….on  Hang Bac street.

6.You (be)…………………..in class 7A ?

– No. I (be)……………………in class 7D.

II.Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn:

Minh is my new classmate. He now staying (1)……………………his brother in Ha Noi, but he’s (2) ………………. Bac Giang Town and his parents still (3)……………………. There.

Minh’s brother’s house is smaller (4) ……………… his house in Bac Giang, and it is on Xuan Thuy Street. Our (5) …………….. is in the center of  Ha Noi, so (6) ………………… is about 8 kilometers from his new house (7) ……………….. school. Every  day Minh goes to school (8)……………..bike. Minh is unhappy because he dosen’t (9) ……………….. many friends in HaNoi. He also (10) ……………… his parents and his friends in Bac Giang.

xem ngay:  Bài tập ngữ pháp V-ing tiếng Anh lớp 7 unit 1 My Hobbies

Cùng các em luyện bài tập tiếng Anh mỗi ngày

III.Xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

1.House / is/ the market / far / to / from / how / it / Trang’s ?

2.lives / street /grandparents / he / Hoang Quoc Viet  / his/ on / with .

  1. many /old / students / my / have / doesn’t / class .

4.Mrs / the boy / to / who / Quyen / talking /is ?

5.smaller / new / old / her / Hoa’s / one / school /is / than .

  1. gose / bus /Hoang /day / work / Mrs /every / to / by.

7.new / from /one / is / house / his / how / different / Minh’s / old ?

8.because / parents /is / she / Nguyet / misses / unhappy / her.

9.friends / town / lot / does / her / Nhung / of / in / a / have ?

10.lunch / o’clock / going / it’s /and / the / twelve / we’re / to /room

IV.Chọn đáp án đúng:

1.His name’s Jack London , so Jack is a ………..

a.surname               b. first name             c. girl’ name

2.A supermarket is a ……….

a.job                        b. farm                      c. shop

3.Coffee is a ………

a.meal                             b. drink                     c. place

4.A teacher is a ……..

a.job                               b. school                    c. person

5.Viet Nam is a ……..

a.language                      b. nationality             c. country

6.Seven is a …….

a.number                        b. color                      c. date

7.A bus – stop is a …….

a.bus                               b. place                      c. means

8.The Mekong is a …….

a.sea                               b. mountain                c. river

9.Mirs. Brown is ………

a.a child                          b. married                  c. not married

10.Nice to see you is a ………

a.greeting                       b. goodbye                 c. question

Bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm với nhiều dạng bài khác nhau như chọn dạng đúng của động từ, xếp thành câu hoàn chỉnh hay điền từ vào đoạn văn… Đây là những dạng bài tập thường gặp, vì vậy các em nên ôn luyện thật kỹ để làm bài tập đạt kết quả cao nhé.

xem ngay:  Bài tập từ vựng tên phim tiếng Anh lớp 7 unit 8

Related Posts

Add Comment