Những từ vựng tiếng Anh chủ đề các kiểu tóc

Rate this post

Tóc ngắn của con trai thì gọi là gì, con gái để tóc dài xoăn thì nói như thế nào. Bạn đã biết gọi tên các kiểu tóc bằng tiếng Anh chưa. Đây là chủ đề quen thuộc và thú vị giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng hàng ngày cũng như áp dụng vào giao tiếp tiếng Anh rất hiệu quả. Cùng tham khảo những từ vựng tiếng Anh chủ đề các kiểu tóc theo bài viết dưới đây nhé.

Những từ vựng tiếng Anh chủ đề các kiểu tóc

For males:

– Crew cut: tóc cắt gọn

– Clean-shaven: mặt nhẵn nhụi (sau khi cạo râu)

– Stubble: râu lởm chởm

– Shaved head: đầu cạo trọc

– Mustache: ria mép

– Bald head: hói đầu

– Beard: râu

– Receding hairline: đầu đinh

– Sideburn: tóc mai dài

– Goatee: râu cằm (râu dê)

– Flattop: tóc dựng trên đỉnh đầu, 2 bên cạo trọc

– Spiky: tóc dựng

– Long hair: tóc dài

– Dreadlocks/ Dreads: tóc tết thành các bím nhỏ

Cornrows: 1 kiểu tóc tết truyền thống của người Châu Phi

For females:

– Bob: tóc ngắn

– Braid: tóc tết đuôi sam

– Braids: tóc tết 2 bên

– Bangs: tóc mái

– Bun: tóc búi

– Curly: tóc xoăn

– Layered hair: tóc tỉa nhiều tầng

– Shoulder- length: tóc dài ngang vai

– Straight hair: tóc thẳng

– Ponytail: tóc đuôi ngựa

– Pigtails: tóc buộc 2 bên

– Long, wavy: tóc dài gợn sóng

xem ngay:  Từ vựng tiếng Anh chủ đề thể thao liên quan đến các bộ môn

– Perm: tóc uốn quăn

Tóc của bạn kiểu nào, bạn có thể sử dụng các từ vựng được giới thiệu ở trên để mô tả nhé. Ngoài ra, có thể miêu tả người bạn nào đó của mình, ngoại hình như thế nào, kiểu tóc ra sao dựa trên những từ vựng đã có. Qua bài viết từ vựng tiếng Anh chủ đề các kiểu tóc sẽ giúp bạn bổ sung vốn từ vựng tiếng anh cho mình tốt hơn.

Related Posts

Add Comment