Danh ngôn tiếng Anh về sự nỗ lực trong cuộc sống (Phần 1)

Rate this post

Trong cuộc sống, nếu không có nỗ lực thì bạn không thể thành công được. Chúng ta đều phải cố gắng và nỗ lực mỗi ngày để đạt được những mục tiêu đã đề ra. Cùng tham khảo một số câu danh ngôn tiếng Anh về sự nỗ lực trong cuộc sống được chúng tôi giới thiệu dưới đây nhé.

Tổng hợp những câu danh ngôn tiếng Anh về sự nỗ lực trong cuộc sống

– How many a man has thrown up his hands at a time when a little more effort, a little more patience would have achieved success. – Elbert Hubbard

Không biết đã bao nhiêu lần con người buông tay từ bỏ khi mà chỉ một chút nỗ lực, một chút kiên trì nữa thôi là anh ta sẽ đạt được thành công.

– Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better. – Samuel Beckett

Đã từng thử. Đã từng thất bại. Không sao cả. Hãy thử lại. Lại thất bại. Thất bại tốt hơn.

A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. – Elbert Hubbard

Thêm một chút bền bỉ, một chút nỗ lực, và điều tưởng chừng như là thất bại vô vọng có thể biến thành thành công rực rỡ.

– Another fresh new year is here…

Another year to live!

To banish worry, doubt, and fear,

To love and laugh and give!

This bright new year is given me

To live each day with zest…

xem ngay:  Học tiếng Anh qua những câu danh ngôn của Bill Gates

To daily grow and try to be

My highest and my best!

I have the opportunity

Once more to right some wrongs,

To pray for peace, to plant a tree,

And sing more joyful songs! – William Arthur Ward

Lại một năm mới đến…

Lại một năm để sống!

Để xua đi lo lắng, nghi ngờ và sợ hãi,

Để yêu và cười và cho đi!

Năm mới tươi sáng này được trao cho tôi

Để sống nhiệt huyết từng ngày…

Để phát triển từng ngày và cố gắng

Nỗ lực hết sức của mình!

Tôi được cho cơ hội

Để một lần nữa sửa chữa lại sai lầm,

Để cầu nguyện cho hòa bình, để trồng cây cối,

Và để cất tiếng ca vui tươi!

– The man who removes a mountain begins by carrying away small stones. – William Faulkner

Người chuyển núi bắt đầu bằng việc dỡ những hòn đá nhỏ.

– Satisfaction lies in the effort, not in the attainment, full effort is full victory. – Mahatma Gandhi

Vinh quang nằm trong nỗ lực, không phải kết quả, nỗ lực hết mình là thắng lợi hoàn toàn.

– A second-class effort is a first-class mistake. – William Arthur Ward

Nỗ lực nửa vời là thất bại đích đáng.

– A man is relieved and gay when he has put his heart into his work and done his best; but what he has said or done otherwise shall give him no peace. – Ralph Waldo Emerson

Con người sẽ nhẹ nhõm và vui vẻ khi dồn tâm sức vào công việc và nỗ lực hết mình; nhưng điều anh ta đã nói hay đã làm sẽ không cho anh ta sự yên bình.

xem ngay:  Danh ngôn tiếng Anh về nỗ lực trong cuộc sống (phần 2)

– Enthusiasm is the mother of effort, and without it nothing great was ever achieved. -Ralph Waldo Emerson

Nhiệt huyết là mẹ của nỗ lực, và không có nó, ta không thể đạt được điều gì to lớn.

Học tiếng Anh qua các câu danh ngôn

– We cannot insure success, but we can deserve it. – John Adams

Chúng ta không thể đảm bảo thành công, nhưng chúng ta có thể xứng đáng với thành công.

– Little by little does the trick. – Aesop

Từng chút từng chút một là bí quyết thành công.

– If you wish to reach the highest, begin at the lowest. – Publilius Syrus

Nếu muốn vươn lên đến đỉnh, hãy bắt đầu từ dưới đáy.

– Always dream and shoot higher than you know you can do. Don’t bother just to be better than your contemporaries or predecessors. Try to be better than yourself. – William Faulkner

Luôn luôn mơ và nhắm cao hơn khả năng của bản thân. Đừng bận tâm tới việc làm tốt hơn những người đương thời hay những người đi trước. Hãy cố để tốt hơn chính mình.

Danh ngôn tiếng Anh về nỗ lực trong cuộc sống có rất nhiều. Những câu danh ngôn này chắc chắn sẽ giúp bạn có thêm động lực để cố gắng hơn nữa, đạt được những mục tiêu và mong muốn của mình.

Related Posts

Add Comment