Bài tập tiếng Anh lớp 6 về các thì

Các thì trong tiếng Anh là chủ điểm ngữ pháp mà ai cũng nên nắm được. Nhiều bạn gặp nhầm lẫn trong cách sử dụng của các thì dẫn đến tình trạng làm sai bài tập. Sau đây là một số bài tập tiếng Anh lớp 6 về các thì kèm đáp án chuẩn mà các bạn có thể tham khảo để luyện tập tại nhà nhé.

Những khái niệm liên quan đến các thì trong Tiếng Anh

Bài tập tiếng Anh 6 về các thì là chuyên đề vô cùng rộng lớn. Trong toàn bộ chương trình tiếng Anh có tất cả 12 thì. Nhưng với lớp 6 học sinh sẽ được học các thì sau: thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn, thì tương lai gần. Đây là 3 thì cơ bản sẽ ảnh hưởng đến các thì khác. Chắc chắn chúng sẽ xuất hiện trong đề thi cuối kì 2 tiếng Anh 6. Dưới đây là khái niệm cơ bản liên quan đến 3 thì này :

  • Thì hiện tại đơn: miêu tả sự việc, hành động thường xuyên xảy ra trong hiện tại hoặc diễn tả một thói quen, một điều hiển nhiên
  • Thì hiện tại tiếp diễn: miêu tả hành động đạng diễn ra tại thời điểm nói
  • Thì tương lai gần: diễn tả hành động diễn ra trong tương lại nhưng chưa có kế hoạch từ trước.

Dấu hiệu nhận biết các thì

Để làm tốt hơn các bài tập tiếng Anh 6 về các thì dưới đây chúng tôi sẽ đưa ra những dấu hiệu thường gặp với từng thì. Với việc ghi nhớ dấu hiệu này, các bạn chỉ cần nhìn thấy chúng thì nhận ngay ra thì đó là thì nào:

  • Thì hiện tại đơn: everyday, everymonth, every year, …, once a week, twice a month,…
  • Thì hiện tại tiếp diễn: now, at the moment, at present,…
  • Thì tương lai đơn: this morning, this afternoon, this evening, next week, next month, in 2050 (mốc thời gian ở tương lai),..

Nhiệm vụ của các bạn hết sức đơn giản. Đó là tìm các dấu hiệu này trong câu. Sau đó chia động từ hoặc chọn thì phù hợp.  Các bạn có thể tham khảo thêm tài liệu về bài tập thì hiện tại đơn lớp 6.

xem ngay:  Đề thi tiếng Anh lớp 9 45 phút số 2

Một số bài tập tiếng Anh lớp 6 về các thì

Bài tập 1: Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn.

  1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.
  2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.
  3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.
  4. Where _________________you (be) from?
  5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
  6. it is 9.00; my family (watch)___________________TV.
  7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my granparents.
  8. ____________your father (go)_____________to work by bus?
  9. How ___________your sister (go)___________to school?
  10. What time _____________they (get up)_________________?
  11. What ____________they (do)________________in the winter?
  12. Today, we (have)______________English class.
  13. Her favourite subject (be)__________________English.
  14. Now, my brother (like)_________________eating bananas.
  15. Look! A man (call)_________________you.
  16. Keep silent ! I (listen )____________________to the radio.
  17. ______________ you (play)_________________badminton now?
  18. Everyday, my father (get up)_______________at 5.00 a.m.
  19. Every morning, I (watch)_________________tv at 10.00.
  20. Everyday, I (go) __________to school by bike.
  21. Every morning, my father (have) ______________a cup of coffe.
  22. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.
  23. Hoa (live)________________in Hanoi, and Ha (live)________________in HCM City.
  24. Hung and his friend (play)_______________badminton at the present.
  25. They usually (get up)___________________at 6. oo in the morning.
  26. Ha never (go)___________fishing in the winter but she always (do)________ it in the summer.
  27. My teacher (tell)__________________Hoa about Math at the moment.
  28. There (be)____________________ animals in the circus.
  29. _______________he (watch)______________TV at 7.00 every morning?
  30. What _____________she (do ) _________________at 7.00 am?
  31. How old _________she (be)?
  32. How ___________she (be)?
  33. My children (Go)________________to school by bike.
  34. We (go)_______________to supermarket to buy some food.
  35. Mr. Hien (go)________________on business to Hanoi every month.
  36. Ha (like)______________coffee very much, but I (not like)______________it.
  37. She (like )________________Tea, but she (not like)____________________coffee.
  38. I (love)_______________ cats, but I (not love)__________________dogs.
  39. Everyday, I (go)______________to school on foot.
  40. Who you _________________(wait) for Nam?

– No, I ___________ (wait) for Mr. Hai.

  1. My sister (get)______________ dressed and (brush)_______________her teeth herself at 6.30 everyday.
  2. Mrs. Smith (not live)_______________in downtown. She (rent)________________in an appartment in the suburb.
  3. How _________your children (go)_________________to school everyday?
  4. It’s 9 o’clock in the morning. Lien (be)________in her room. She (listen) _______________to music.
  5. We_______________________(play) soccer in the yard now.
  6. My father (go)___________ to work by bike. Sometimes he(walk)______________.
  7. _________You (live)________near a market? _ It (be)____________noisy?
  8. Now I (do)__________the cooking while Hoa (listen)_____________to music.
  9. At the moment, Nam and his friends (go)_______________shopping at the mall.
  10. In the autumn, I rarely (go)_____________sailing and (go)__________to school.
  11. I (write)_____________________________ a letter to my friend now.
  12. At 12 a.m every day, I (have)____________lunch and (go)____________to bed.
  13. On Monday, I (have)________________________ math and Art.
  14. On Friday, she (have)______________________English.
  15. At the moment, I (eat)__________an orange, and my sisters (play)_______tennis.
  16. ______it her bag (be)?
xem ngay:  Bài kiểm tra năng lực tiếng Anh lớp 8 số 1

– No, it (not be)______________.

  1. What time _____________your children (go)____________ to school?
  2. He (live)________________in HCM City.
  3. What time___________your brother usually (get)___________up?
  4. My house (be)_________in the city and it (be)_________small.
  5. Every morning, we (have)__________breakfast at 7.00 am.
  6. This (be)________a book and there (be)_________pens.
  7. Mr. Quang (live)____________in the countryside. He (have)__________a big garden.
  8. John (not have)______________Literature lesson on Friday.
  9. What time _________you (start)___________your class?
  10. ___________you (be) in class 12A3?
  11. Mrs. Ha (learn)__________________in Hanoi, but she (not live)______________ there.
  12. My brother (not live )______________in London; he (live)___________ in Manchester.
  13. Now Mr. Long (design ) ____________________his dream house.
  14. He (like)_______apples, but he (not like )__________________bananas.
  15. __________________she (like)______________apples?
  16. Usually, I (have)______________lunch at 12.00. -______________you (have) __________________lunch at 11.00?
  17. He can (swim)_______________but I can’t (swim)_____________________.
  18. At the moment, my sister (read)___________________ a comic book.
  19. I (like )__________________ice-cream.
  20. Where___________________Mr. Ha (live)_______________?
  21. Hang (go)_____to the bookshop now because she ( want ) __to buy some books.
  22. We (go) ______________to market and (buy)_________________some fruits.
  23. Now, Lan (study)____________English and Lien (listen)__________to music.
  24. Everynight, she (have)____________________dinner at 7.00 p.m.
  25. Every year, I usually (go)______________________Vietnam.
  26. In the summer, I sometimes (go)____________________swimming.
  27. Every evening, my mother (like)___________ watching television.
  28. Lan (have)_______________breakfast and (go)___________to school at 6.30 a.m.
  29. We (not read)___________________after lunch.
  30. Tom (be)___________my friend. He (play)______________sports everyday.
  31. ______________your students (play)__________soccer every afternoon?
  32. He (go)_____________to bed at 11.30 p.m.
  33. They (go)___________home and (have)___________lunch.

Bài tập 2. Chia động từ trong ngoặc theo thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn hoặc tương lai gần.

  1. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.
  2. I’m afraid I _________________________ (not / be) able to come tomorrow.
  3. Because of the train strike, the meeting _______(not / take) place at 9 o’clock.
  4. According to the weather forecast, it _____________ (not / snow) tomorrow.
  5. ____________________ (they / come) tomorrow?
  6. When ____________________ (you / get) back?
  7. If you lose your job, what ____________________ (you / do)?
  8. In your opinion, ____________________ (she / be) a good teacher?
  9. What time ____________________ (the sun / set) today?
  10. ____________________ (she / get) the job, do you think?
  11. ____________________ (David / be) at home this evening?
  12. What ____________________ (the weather / be) like tomorrow?
  13. There’s someone at the door, ____________________ (you / get) it?
  14. How ____________________ (he / get) here?
  15. ____________________ (they / come) tomorrow?
  16. He (teach)_______________English in a big school in town.
  17. When ____________________ (you / get) back?
  18. What you (listen) ………………………on the radio?
  19. ___________he (play)__________sports?
  20. Everyday she (go)____________to work by bike.
  21. We usually (read)_________books, (listen)_________to music or (watch)_______TV.
  22. Sometimes, I (play)__________badminton.
  23. Ann (like)____________her job very much.
  24. ___________your mother (walk)_________to the market?
  25. Look! They (run)_________________________together.
  26. Son (write) ___________to their friends every summer holiday?
  27. What you (do)___________tonight?

Check đáp án bài tập tiếng Anh lớp 6 bên dưới

Đáp án

Bài tập 1:

  1. Do/live/live
  2. is/doing/is watering
  3. does/do/is
  4. are
  5. are playing/is playing
  6. is watching
  7. go/ have/am/visit
  8. Does/go
xem ngay:  Bài tập trọng âm tiếng Anh lớp 7 unit 9

9.does/go

  1. do/get up?
  2. do/do
  3. have
  4. is
  5. likes
  6. is calling.
  7. am listening
  8. Are/playing
  9. gets up
  10. watch
  11. go
  12. has
  13. am reading, is watching
  14. lives, lives
  15. are playing
  16. get up
  17. goes, does
  18. is telling
  19. are
  20. Is/watching
  21. does/do
  22. is
  23. is
  24. go
  25. go
  26. goes
  27. likes, don’t like
  28. likes, doesn’t like
  29. love, don’t love
  30. go
  31. Are you waiting for Nam?-No, I am waiting for Mr. Hai.
  32. gets, brushes
  33. doesn’t live, rents
  34. How do your children go to school everyday?
  35. Is, is listening
  36. are playing
  37. Goes, walks
  38. Do you live near a market? _ Is it noisy?
  39. am doing, is listening.
  40. are going.
  41. Go, go
  42. am writting.
  43. have, goes
  44. have
  45. has
  46. Am eating, is playing
  47. Is it her bag? – No, it isn’t.
  48. What time do your children (go) go to school?
  49. lives.
  50. What time does your brother usually get up?
  51. is, is
  52. have
  53. is, are
  54. lives, has
  55. doesn’t have
  56. What time do you start your class?
  57. Are you in class 12A3?
  58. learns, doesn’t live
  59. does’t live, lives
  60. is designing
  61. likes, doesn’t like
  62. Does she like apples?
  63. have, do, have
  64. swim, swim
  65. is reading
  66. like
  67. Where doesMr. Ha live?
  68. is going, wants
  69. are going, buying
  70. is studying, is listening
  71. has
  72. go
  73. go
  74. likes
  75. has, goes
  76. don’t read
  77. is, plays
  78. Do your students play soccer every afternoon?
  79. goes
  80. go, have

Bài tập 2

  1. is going to take
  2. am not going to be
  3. isn’t going to take
  4. isn’t going to snow
  5. Are they going to come tomorrow?
  6. When are you going to get back?
  7. If you lose your job, what are you going to do?
  8. In your opinion, she is going to be a good teacher?
  9. What time is the sun going to set today?
  10. Is she going to get the job, do you think?
  11. Is David going to be at home this evening?
  12. What is the weather going to be like tomorrow?
  13. There’s someone at the door, are you getting it?
  14. How does he get here?
  15. Are they going to come tomorrow?
  16. He teaches English in a big school in town.
  17. When are you going to get back?
  18. What are you listening on the radio?
  19. Is he playing sports?
  20. goes
  21. read, listen, watch
  22. play
  23. likes
  24. Is your mother walking to the market now?
  25. are running
  26. Does Son write to their friends every summer holiday?
  27. What are you going to do tonight?

Tải tài liệu miễn phí tại đây

Các bạn có thể tìm thêm các bài tập tiếng Anh lớp 6 về thì để luyện tập tại nhà nhé. Cố gằng đọc lại kiến thức và cách sử dụng cơ bản của từng thì để tránh nhầm lẫn khi làm bài.

Bài viết liên quan

Không có bình luận cho bài viết này

Thêm bình luận